Nghĩa của từ "talk shop" trong tiếng Việt

"talk shop" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

talk shop

US /tɔk ʃɑp/
UK /tɔːk ʃɒp/
"talk shop" picture

Thành ngữ

nói chuyện công việc, bàn chuyện làm ăn

to talk about one's work or business, especially outside of work hours or in a social setting

Ví dụ:
Let's try not to talk shop during dinner tonight.
Tối nay chúng ta cố gắng đừng nói chuyện công việc trong bữa tối nhé.
Even at the party, they couldn't help but talk shop.
Ngay cả trong bữa tiệc, họ cũng không thể không nói chuyện công việc.